heckle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɛ.kəl/
Danh từ
heckle /ˈhɛ.kəl/
Ngoại động từ
heckle ngoại động từ (hackle) /ˈhɛ.kəl/
Chia động từ
heckle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heckle | |||||
| Phân từ hiện tại | heckling | |||||
| Phân từ quá khứ | heckled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heckle | heckle hoặc hecklest¹ | heckles hoặc heckleth¹ | heckle | heckle | heckle |
| Quá khứ | heckled | heckled hoặc heckledst¹ | heckled | heckled | heckled | heckled |
| Tương lai | will/shall² heckle | will/shall heckle hoặc wilt/shalt¹ heckle | will/shall heckle | will/shall heckle | will/shall heckle | will/shall heckle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heckle | heckle hoặc hecklest¹ | heckle | heckle | heckle | heckle |
| Quá khứ | heckled | heckled | heckled | heckled | heckled | heckled |
| Tương lai | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heckle | — | let’s heckle | heckle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
heckle ngoại động từ /ˈhɛ.kəl/
Chia động từ
heckle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heckle | |||||
| Phân từ hiện tại | heckling | |||||
| Phân từ quá khứ | heckled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heckle | heckle hoặc hecklest¹ | heckles hoặc heckleth¹ | heckle | heckle | heckle |
| Quá khứ | heckled | heckled hoặc heckledst¹ | heckled | heckled | heckled | heckled |
| Tương lai | will/shall² heckle | will/shall heckle hoặc wilt/shalt¹ heckle | will/shall heckle | will/shall heckle | will/shall heckle | will/shall heckle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heckle | heckle hoặc hecklest¹ | heckle | heckle | heckle | heckle |
| Quá khứ | heckled | heckled | heckled | heckled | heckled | heckled |
| Tương lai | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle | were to heckle hoặc should heckle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heckle | — | let’s heckle | heckle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heckle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)