heler

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít heler heleren
Số nhiều helere helerne

heler

  1. Người mua bán hay oa trữ đồ gian.
    Heleren solgte de stjålne tingene.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]