henge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å henge
Hiện tại chỉ ngôi henger
Quá khứ hang
Động tính từ quá khứ hengt
Động tính từ hiện tại

henge

  1. L. (intr) Treo.
    Det hang et maleri på veggen.
    å henge høyt — Treo giá cao (khó đạt tới được).
    å henge i en tynn tråd — Như chỉ mành treo chuông.
    på hengende håret — Trong đường tơ kẻ tóc.
  2. Lơ lửng trên không.
    Fuglen henger i luften.
    Røyken/lukten hang i rommet.
  3. (Intr.) Ngồi chúi mũi vào.
    Han hang over bøkene og leste.
    å henge med hodet — Cúi gầm mặt (buồn bã).
  4. (Intr.) Đi vớ vẩn.
    Arbeidsløse ungdommer stod og hang på gatehjørnet.
  5. (Intr.) Bám, bấu víu.
    Hun hang om halsen på ham.
    Frakken min henger fast i bildøra.
    Ungen henger i skjørtene på moren hele dagen.
    å henge i klokkestrengen — Để ý đến giờ giấc.
    6. å bli hengende etter — Không theo kịp, bị bỏ lại đằng sau.
    å henge i — Châm chú vào.
    Lukten henger i. — Mùi (còn) ám vào.
    å bli hengende med noen — Bị ai đeo, bám riết.
    å henge med i undervisningen — Theo kịp bài học.
    å henge sammen med noe — Có liên quan với, phụ thuộc vào việc gì.
    å henge sammen som erteris — Theo nhau như hình với bóng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å henge
Hiện tại chỉ ngôi henger
Quá khứ hengte
Động tính từ quá khứ hengt
Động tính từ hiện tại

henge

  1. (Tr.) Treo, móc.
    Han hengte et maleri på veggen.
    å bli hengt ut — Bị đã kích mãnh liệt trước dư luận.
    å henge seg på noen — Bám theo ai.
    å henge seg opp i bagateller — Để ý đến những chuyện nhỏ mọn.
  2. (Tr.) Treo cổ, xử giảo.
    Soldatene hengte forræderen.

Tham khảo[sửa]