henné

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
henné
/he.ne/
henné
/he.ne/

henné /he.ne/

  1. (Thực vật học) Cây móng.

Tham khảo[sửa]