henrettelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | henrettelse | henrettelsen |
| Số nhiều | henrettelser | henrettelsene |
henrettelse gđ
- Sử, cuộc xử tử, hành quyết, hành hình.
- Det var mange henrettelser under den franske revolusjon.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “henrettelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)