Bước tới nội dung

henstille

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å henstille
Hiện tại chỉ ngôi henstiller
Quá khứ henstilte
Động tính từ quá khứ henstilt
Động tính từ hiện tại —

henstille

  1. Yêu cầu, thỉnh cầu.
    Jeg vil henstille til Dem å dempe musikken.

Tham khảo