hepatic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /hɪ.ˈpæ.tɪk/

Tính từ[sửa]

hepatic /hɪ.ˈpæ.tɪk/

  1. (Thuộc) Gan.
  2. Bổ gan.
  3. Màu gan.
  4. (Thực vật học) (thuộc) lớp rêu tản.

Danh từ[sửa]

hepatic /hɪ.ˈpæ.tɪk/

  1. (Y học) Thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan.
  2. (Thực vật học) Cây rêu tản, cây địa tiền.

Tham khảo[sửa]