Bước tới nội dung

hiệp sĩ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiə̰ʔp˨˩ siʔi˧˥hiə̰p˨˨ ʂi˧˩˨hiəp˨˩˨ ʂi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiəp˨˨ ʂḭ˩˧hiə̰p˨˨ ʂi˧˩hiə̰p˨˨ ʂḭ˨˨

Danh từ

hiệp sĩ

  1. Ngườisức mạnhlòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết )
    trang phục của các hiệp sĩ thời Trung Cổ
    một trang hiệp sĩ

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Hiệp sĩ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam