hike
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑɪk/
Danh từ
hike (thông tục) /ˈhɑɪk/
Nội động từ
hike nội động từ, (thông tục) /ˈhɑɪk/
Ngoại động từ
hike ngoại động từ /ˈhɑɪk/
Chia động từ
hike
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hike | |||||
| Phân từ hiện tại | hiking | |||||
| Phân từ quá khứ | hiked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hike | hike hoặc hikest¹ | hikes hoặc hiketh¹ | hike | hike | hike |
| Quá khứ | hiked | hiked hoặc hikedst¹ | hiked | hiked | hiked | hiked |
| Tương lai | will/shall² hike | will/shall hike hoặc wilt/shalt¹ hike | will/shall hike | will/shall hike | will/shall hike | will/shall hike |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hike | hike hoặc hikest¹ | hike | hike | hike | hike |
| Quá khứ | hiked | hiked | hiked | hiked | hiked | hiked |
| Tương lai | were to hike hoặc should hike | were to hike hoặc should hike | were to hike hoặc should hike | were to hike hoặc should hike | were to hike hoặc should hike | were to hike hoặc should hike |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hike | — | let’s hike | hike | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hike”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Teressa
Danh từ
hike
Tham khảo
- Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.