Bước tới nội dung

hike

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪk/

Danh từ

hike (thông tục) /ˈhɑɪk/

  1. Cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cuộc hành quân.

Nội động từ

hike nội động từ, (thông tục) /ˈhɑɪk/

  1. Đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội.
  2. Đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hành quân.

Ngoại động từ

hike ngoại động từ /ˈhɑɪk/

  1. Đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tăng đột xuất (tiền thuê nhà... ).

Chia động từ

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Teressa

Danh từ

hike

  1. cây cọ hoang.

Tham khảo

  • Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.