Bước tới nội dung

himmelblau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Himmel (bầu trời) + blau (xanh)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈhɪml̩ˌblaʊ̯/
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: him‧mel‧blau

Tính từ

[sửa]

himmelblau

  1. Xanh da trời.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • himmelblau”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache