Bước tới nội dung

hip-bath

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɪp.ˈbæθ/

Danh từ

hip-bath /ˈhɪp.ˈbæθ/

  1. (Y học) Chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người.
  2. Sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới.

Tham khảo