hoarding
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
hoarding
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoard.
Danh từ
hoarding (đếm được và không đếm được, số nhiều hoardings)
- Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.
Danh từ
hoarding (số nhiều hoardings)
- Hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa).
- Panô để quảng cáo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “hoarding”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)dɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)dɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh