homesickness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

homesickness /ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Tham khảo[sửa]