Bước tới nội dung

homologation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/

Danh từ

homologation /hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/

  1. (Ê-cốt) Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.mɔ.lɔ.ɡa.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
homologation
/ɔ.mɔ.lɔ.ɡa.sjɔ̃/
homologation
/ɔ.mɔ.lɔ.ɡa.sjɔ̃/

homologation gc /ɔ.mɔ.lɔ.ɡa.sjɔ̃/

  1. (Luật học, pháp lý) Sự xác nhận, sự phê chuẩn.
  2. (Thể dục thể thao) Sự chính thức công nhận.

Tham khảo