hoofed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhʊft/
Động từ
hoofed
Chia động từ
hoof
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoof | |||||
| Phân từ hiện tại | hoofing | |||||
| Phân từ quá khứ | hoofed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoof | hoof hoặc hoofest¹ | hoofs hoặc hoofeth¹ | hoof | hoof | hoof |
| Quá khứ | hoofed | hoofed hoặc hoofedst¹ | hoofed | hoofed | hoofed | hoofed |
| Tương lai | will/shall² hoof | will/shall hoof hoặc wilt/shalt¹ hoof | will/shall hoof | will/shall hoof | will/shall hoof | will/shall hoof |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoof | hoof hoặc hoofest¹ | hoof | hoof | hoof | hoof |
| Quá khứ | hoofed | hoofed | hoofed | hoofed | hoofed | hoofed |
| Tương lai | were to hoof hoặc should hoof | were to hoof hoặc should hoof | were to hoof hoặc should hoof | were to hoof hoặc should hoof | were to hoof hoặc should hoof | were to hoof hoặc should hoof |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoof | — | let’s hoof | hoof | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
hoofed /ˈhʊft/
- Có móng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoofed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)