Bước tới nội dung

horse-boy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɔrs.ˈbɔɪ/

Danh từ

horse-boy /ˈhɔrs.ˈbɔɪ/

  1. Chú bé bồi ngựa.

Tham khảo