horsemanship

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ horseman + -ship.

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈhɔrs.mən.ˌʃɪp/

Danh từ[sửa]

horsemanship (thường không đếm được, số nhiều horsemanships)

  1. Thuật cưỡi ngựa.
  2. Tài cưỡi ngựa.

Tham khảo[sửa]