hot-tempered

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hot-tempered /ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/

  1. Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.

Tham khảo[sửa]