houden van

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
houden van
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik hou(d) van wij(we)/... houden van
jij(je)/u houdt van
hou(d) jij (je) van
hij/zij/... houdt van
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... hield van wij(we)/... hielden van
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) van...gehouden houden vand
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
hou(d) van ik/jij/... houde van
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) houdt van gij(ge) hield van

Động từ[sửa]

houden van (iemand), van (iemand) houdenyêu, thích: có tình cảm tốt về

Đồng nghĩa[sửa]

liefhebben, graag hebben

Trái nghĩa[sửa]

haten, verafschuwen