huân chương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwən˧˧ ʨɨəŋ˧˧hwəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥hwəŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwən˧˥ ʨɨəŋ˧˥hwən˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Huân: công lao; chương: dấu hiệu

Danh từ[sửa]

huân chương

  1. Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.
    Đêm lịch sử,.
    Điện-biên sáng rực trên đất nước, như huân chương trên ngực dân tộc ta, dân tộc anh hùng (Tố Hữu)

Tham khảo[sửa]