hulder
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hulder | huldra |
| Số nhiều | huldrer | huldrene |
hulder gc
- Yêu tinh có đuôi sống ở đồi núi thường dụ dỗ thanh niên.
- Huldra bor i fjellet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hulder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)