Bước tới nội dung

hunang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Iceland

[sửa]
Wikipedia tiếng Iceland có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ hunang, từ tiếng German nguyên thủy *hunangą. Cùng gốc với tiếng Faroe hunangur, tiếng Thụy Điển honung, tiếng Đan Mạch honning.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hunang gt (sinh cách số ít hunangs, không có số nhiều)

  1. Mật ong.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của hunang (chỉ có số ít giống trung)
số ít
bất định xác định
danh cách hunang hunangið
đối cách hunang hunangið
dữ cách hunangi hunanginu
sinh cách hunangs hunangsins

Từ phái sinh

[sửa]