Bước tới nội dung

hunger-march

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhəŋ.ɡɜː.ˈmɑːrtʃ/

Danh từ

hunger-march /ˈhəŋ.ɡɜː.ˈmɑːrtʃ/

  1. Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).

Tham khảo