Bước tới nội dung

hunting-party

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/

Danh từ

hunting-party /ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/

  1. Đoàn người đi săn.
  2. Cuộc đi săn.

Tham khảo