hustler
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhə.sə.lɜː/
Danh từ
hustler /ˈhə.sə.lɜː/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người làm việc tích cực và khẩn trương.
- Người có nghị lực.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hustler”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)