huyền bí

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiə̤n˨˩ ɓi˧˥hwiəŋ˧˧ ɓḭ˩˧hwiəŋ˨˩ ɓi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwiən˧˧ ɓi˩˩hwiən˧˧ ɓḭ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Huyền: sâu kín; : kín

Tính từ[sửa]

huyền bí

  1. Sâu kín khó hiểu.
    Đó chỉ là một hiện tượng khoa học, không có gì huyền bí.

Tham khảo[sửa]