Bước tới nội dung

huya

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Huya, huya', hǔyá

Tiếng Garifuna

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Arawak nguyên thủy *hunia.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

huya

  1. Mưa

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 

Động từ

[sửa]

huya

  1. Dạng biến tố của huir:
    1. hiện tại giả định ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít
    2. mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

huya

  1. Dạng số ít dữ cách của huy