hydroplane

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhɑɪ.drə.ˌpleɪn]

Danh từ[sửa]

hydroplane /ˈhɑɪ.drə.ˌpleɪn/

  1. Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.
  2. Xuồng máy lướt mặt nước.

Tham khảo[sửa]