Bước tới nội dung

hyponymy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

hyponymy

  1. (Ngôn ngữ) Quan hệ thượng hạ vị (quan hệ giữa hai từ nghĩa của một từ (scarlet đỏ tươi) luôn bao gồm nghĩa của từ kia (red đỏ), (như) ng không ngược lại).

Tham khảo