Bước tới nội dung

iconic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

iconic (so sánh hơn more iconic, so sánh nhất most iconic)

  1. Mang tính biểu trưng.
  2. (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.
  3. Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn).

Tham khảo