if there's no need

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tiền tố[sửa]

if there's no need

  1. Trường hợp không nhất thiết...
    I assure you, if there's no need, I won't hurt a fly (Xin cam đoan cô, trường hợp không cần đến, tôi chả hại một con ruồi)..