Bước tới nội dung

iglu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
 iglu trên Wikipedia tiếng Hungary 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

iglu (số nhiều igluk)

  1. Lều tuyết (của người Et-ki-mô).
    Đồng nghĩa: hókunyhó

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. iglu igluk
acc. iglut iglukat
dat. iglunak igluknak
ins. igluval iglukkal
cfi. igluért iglukért
tra. igluvá iglukká
ter. igluig iglukig
esf. igluként iglukként
esm.
ine. igluban iglukban
spe. iglun iglukon
ade. iglunál igluknál
ill. igluba iglukba
sbl iglura iglukra
all. igluhoz iglukhoz
ela. igluból iglukból
del. igluról iglukról
abl. iglutól igluktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
iglué igluké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
igluéi iglukéi
Dạng sở hữu của iglu
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
iglum igluim
ngôi 2
số ít
iglud igluid
ngôi 3
số ít
igluja iglui
ngôi 1
số nhiều
iglunk igluink
ngôi 2
số nhiều
iglutok igluitok
ngôi 3
số nhiều
iglujuk igluik