Bước tới nội dung

ihosyöpä

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ iho (da) + syöpä (ung thư)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ihosyöpä

  1. (bệnh lí học) Ung thư da.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của ihosyöpä (Kotus loại 10*E/koira, luân phiên nguyên âm p-v)

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • ihosyöpä”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 2 tháng 7 2023