Bước tới nội dung

imamate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈmɑː.ˌmeɪt/

Danh từ

imamate /.ˈmɑː.ˌmeɪt/

  1. (Tôn giáo) Chức thầy tế (Hồi giáo).
  2. Chức Imam (Hồi giáo).

Tham khảo