immobile
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪm.ˈmoʊ.bəl/
| [ˌɪm.ˈmoʊ.bəl] |
Tính từ
immobile /ˌɪm.ˈmoʊ.bəl/
- Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “immobile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.mɔ.bil/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | immobile /i.mɔ.bil/ |
immobiles /i.mɔ.bil/ |
| Giống cái | immobile /i.mɔ.bil/ |
immobiles /i.mɔ.bil/ |
immobile /i.mɔ.bil/
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “immobile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)