impacted
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈpæk.təd/
Động từ
impacted
Chia động từ
impact
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to impact | |||||
| Phân từ hiện tại | impacting | |||||
| Phân từ quá khứ | impacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impacts hoặc impacteth¹ | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted hoặc impactedst¹ | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | will/shall² impact | will/shall impact hoặc wilt/shalt¹ impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact | will/shall impact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impact | impact hoặc impactest¹ | impact | impact | impact | impact |
| Quá khứ | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted | impacted |
| Tương lai | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact | were to impact hoặc should impact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | impact | — | let’s impact | impact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
impacted /ɪm.ˈpæk.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impacted”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)