importunity
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪm.pɜː.ˈtuː.nə.ti/
Danh từ
importunity /ˌɪm.pɜː.ˈtuː.nə.ti/
- Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.
- Sự thúc bách (của công việc).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “importunity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)