Bước tới nội dung

impressionantes

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 
  • (Brasil) IPA(ghi chú): /ĩ.pɾe.si.oˈnɐ̃.t͡ʃis/ [ĩ.pɾe.sɪ.oˈnɐ̃.t͡ʃis], (phát âm nhanh hơn) /ĩ.pɾe.sjoˈnɐ̃.t͡ʃis/
    • (Rio de Janeiro) IPA(ghi chú): /ĩ.pɾe.si.oˈnɐ̃.t͡ʃiʃ/ [ĩ.pɾe.sɪ.oˈnɐ̃.t͡ʃiʃ], (phát âm nhanh hơn) /ĩ.pɾe.sjoˈnɐ̃.t͡ʃiʃ/
    • (Miền Nam Brasil) IPA(ghi chú): /ĩ.pɾe.si.oˈnɐ̃.tes/ [ĩ.pɾe.sɪ.oˈnɐ̃.tes], (phát âm nhanh hơn) /ĩ.pɾe.sjoˈnɐ̃.tes/

Tính từ

[sửa]

impressionantes

  1. Dạng giống đực/giống cái số nhiều của impressionante