in ít

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
in˧˧ it˧˥in˧˥ ḭt˩˧ɨn˧˧ ɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

in ít

  1. Hơi ít.
    Cho in ít muối mà nhiều nước mắm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]