Bước tới nội dung

inconsistence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/

Danh từ

inconsistence /ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/

  1. Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
  2. Lời tuyên bố đấy mâu thuẫn.
  3. Hành động không trước sau như một.

Tham khảo