incorporate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪt/
| [ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪt] |
Tính từ
incorporate /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪt/
Ngoại động từ
incorporate ngoại động từ /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪt/
- Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
- Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
- Kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể.
Chia động từ
incorporate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
incorporate nội động từ /ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪt/
Chia động từ
incorporate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incorporate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)