Bước tới nội dung

indenture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈdɛnt.ʃɜː/

Danh từ

indenture /ɪn.ˈdɛnt.ʃɜː/

  1. Bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau).
  2. (Thường) Số nhiều) bản giao kèo học nghề.
    to take up one's indentures — lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
  3. Bản kê khai chính thức.
  4. (Như) Indention.

Ngoại động từ

indenture ngoại động từ /ɪn.ˈdɛnt.ʃɜː/

  1. Ràng buộc (thợ học nghề... ) bằng giao kèo.

Tham khảo