Bước tới nội dung

inductile

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

inductile

  1. Không thể kéo thành sợi (kim loại).
  2. Không dẻo, khó uốn.
  3. Khó uốn nắn, khó bảo.

Tham khảo