inhere
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈhɪr/
Nội động từ
inhere nội động từ ((thường) + in) /ɪn.ˈhɪr/
Chia động từ
inhere
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inhere | |||||
| Phân từ hiện tại | inhering | |||||
| Phân từ quá khứ | inhered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhere | inhere hoặc inherest¹ | inheres hoặc inhereth¹ | inhere | inhere | inhere |
| Quá khứ | inhered | inhered hoặc inheredst¹ | inhered | inhered | inhered | inhered |
| Tương lai | will/shall² inhere | will/shall inhere hoặc wilt/shalt¹ inhere | will/shall inhere | will/shall inhere | will/shall inhere | will/shall inhere |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhere | inhere hoặc inherest¹ | inhere | inhere | inhere | inhere |
| Quá khứ | inhered | inhered | inhered | inhered | inhered | inhered |
| Tương lai | were to inhere hoặc should inhere | were to inhere hoặc should inhere | were to inhere hoặc should inhere | were to inhere hoặc should inhere | were to inhere hoặc should inhere | were to inhere hoặc should inhere |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inhere | — | let’s inhere | inhere | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inhere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)