inndra
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å inndra |
| Hiện tại chỉ ngôi | inndrar. -drog |
| Quá khứ | inndradd, inndratt |
| Động tính từ quá khứ | — |
| Động tính từ hiện tại | — |
inndra
- Tịch thu, thu hồi, rút lại.
- De gamle pengesedlene skal inndras.
- Smuglergodset ble inndratt.
- å få sitt førerkort inndratt
Từ dẫn xuất
- (1) inndraging gđc: Sự thu lại, thu hồi, rút lại, tịch thu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “inndra”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)