inneholde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å inneholde
Hiện tại chỉ ngôi inneholder
Quá khứ inneholdt
Động tính từ quá khứ inneholdt
Động tính từ hiện tại

inneholde

  1. Chứa đựng, bao gồm, bao hàm, chứa, đựng.
    Forslaget inneholder ikke noe nytt.
    Kofferten inneholder bare personlige eiendeler.

Tham khảo[sửa]