innsamling

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít innsamling innsamlinga, innsamlingen
Số nhiều innsamlinger innsamlingene

innsamling gđc

  1. Sự, cuộc lạc quyên.
    Det ble satt i gang en innsamling til de etterlatte.
    Hvert år er det innsamling til kreftforskningen.
    innsamling av ulltepper

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]