interlock
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈlɑːk/
Danh từ
interlock /ˌɪn.tɜː.ˈlɑːk/
Động từ
interlock /ˌɪn.tɜː.ˈlɑːk/
- Cài vào nhau.
- Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).
- (Ngành đường sắt) Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu... ).
Chia động từ
interlock
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interlock”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)