Bước tới nội dung

intimacy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪn.tə.mə.si/

Danh từ

intimacy /ˈɪn.tə.mə.si/

  1. Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.
  2. Sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm.
  3. Sự riêng biệt, sự riêng tư.

Tham khảo