Danh từ
inverseur gđ /ɛ̃.vɛʁ.sœʁ/
- (Cơ học) Bộ đảo chiều.
- Inverseur de courant — bộ đảo dòng điện
- Inverseur de marche — bộ đổi chiều hành trình
- Inverseur de phase — bộ đảo pha
- Inverseur de polarité — bộ đảo cực tính
- Inverseur de poussée — bộ đổi chiều lực đẩy
- (Điện học) Cái đảo mạch.